|
LỊCH KHAI GIẢNG THÁNG 3 - 2010
ANH VĂN CHUYÊN NGỮ
khóa học
|
Mã lớp |
Ngày học |
Giờ học |
khai giảng |
| ngữ pháp Cơ bản |
NP25 |
Thứ 4 - 6 |
19h30-21h00 |
26.02.2010 |
| Ngữ pháp Nâng cao |
NPC20 |
Thứ 4 - 6 |
18h00-19h30 |
05.03.2010 |
| Lớp Chuyên ngữ Dự bị |
BR1 |
2 - 4 - 6 |
19h30-21h00 |
10.03.2010 |
Anh văn Chuyên ngữ
Module 1 |
M1.29 |
2 - 4 - 6 |
18h00-19h30 |
01.03.2010 |
Anh văn Chuyên ngữ
Module 2 |
M2.20 |
3 - 5 - 7 |
18h00-19h30 |
02.03.2010 |
Anh văn Chuyên ngữ
Module 3 |
M3.28 |
2 - 4 - 6 |
18h00-19h30 |
01.03.2010 |
Anh văn Chuyên ngữ
Module 5 |
M5.14 |
2 - 4 - 6 |
19h30-21h00 |
01.03.2010 |
ANH VĂN GIAO TIẾP DÀNH CHO NGƯỜI ĐI LÀM
Elementary
(100% GV Việt Nam) |
S1.10 |
Thứ 7-CN |
16h00-17h30 |
07.03.2010 |
Pre-Intermediate
(50% GV Nước ngoài) |
S3.10 |
Thứ 7-CN |
10h15-11h45 |
13.03.2010 |
ANH VĂN ỨNG DỤNG CHUYÊN NGHIỆP
12h / 4 buổi / 2 tuần
Đọc hiểu và khai thác
tài liệu tiếng Anh |
R1.1 |
Thứ 3 - 6 |
08h30 - 11h30 |
12.03.2010 |
Soạn thảo Thư tín
Thương mại |
W1.1 |
Thứ 7-CN |
14h30 - 17h30 |
14.03.2010 |
Soạn thảo Báo cáo và
Hợp đồng tiếng Anh |
W2.1 |
Thứ 2 - 5 |
14h30 - 17h30 |
18.03.2010 |
nghe hiểu và Trao đổi
Thông tin tiếng Anh |
L1.1 |
Thứ 4 - 7 |
08h30 - 11h30 |
27.03.2010 |
KỸ NĂNG MỀM BẰNG TIẾNG ANH
Kỹ năng Thuyết trình
Hiệu quả |
EP1.1 |
2 - 4 - 6 |
14h30 - 17h30 |
29.03.2010 |
viết CV và Trả lời
Phỏng vấn Tuyển dụng |
CV1.1 |
Thứ 3 - 7 |
16h00 - 17h30 |
30.03.2010 |
TIẾNG trung GIAO TIẾP
| Cấp độ 1 |
T1A57 |
Thứ 3-CN |
19h40-21h10 |
14.03.2010 |
| Cấp độ 2 |
T2B12 |
Thứ 3-CN |
19h40-21h10 |
14.03.2010 |
LUYỆN THI CHỨNG CHỈ QUỐC TẾ
LUYỆN THI TOEIC (30 Buổi)
| TOEIC 1 |
TOEIC1.1 |
2 - 4 - 6 |
18h00-19h30 |
05.03.2010 |
| TOEIC 2 |
TOEIC2.1 |
2 - 4 - 6 |
18h00-19h30 |
02.04.2010 |
LUYỆN THI TOEFL
| TOEFL 2 |
TOEFL2.1 |
2 - 4 - 6 |
19h40-21h10 |
12.03.2010 |
LUYỆN THI IELTS
| IELTS 2 |
IELTS2.1 |
3 - 5 - CN |
18h00-19h30 |
29.03.2010 |
THÔNG BÁO LỊCH TUYỂN SINH NĂM 2010
|
Thời gian
|
Lịch Khai giảng
|
lịch kết thúc
|
Lịch tuyển sinh
|
Lịch nghỉ
|
|
+ Quý 1
|
|
|
-Tháng 1
|
25/01/2010
|
29/04/2010
|
15/01 - 24/01
|
08/02 -> 21/02
|
|
-Tháng 2
|
|
|
|
|
|
-Tháng 3
|
01/03/2010
|
10/05/2010
|
23/02 - 28/02
|
23/04, 30/4, 1/5
|
|
+ Quý 2
|
|
|
-Tháng 4
|
05/04/2010
|
20/06/2010
|
29/03 - 04/04
|
30/04, 01/05
|
|
-Tháng 5
|
10/05/2010
|
18/07/2010
|
02/05 - 09/05
|
|
|
-Tháng 6
|
06/06/2010
|
15/08/2010
|
30/05 - 05/06
|
|
|
+ Quý 3
|
|
|
-Tháng 7
|
19/07/2010
|
26/09/2010
|
03/07 - 18/07
|
02/09
|
|
-Tháng 8
|
01/08/2010
|
10/10/2010
|
25/07 - 31/07
|
02/09
|
|
-Tháng 9
|
08/09/2010
|
13/11/2010
|
01/09 - 07/09
|
|
|
+ Quý 4
|
|
|
-Tháng 10
|
02/10/2010
|
15/12/2010
|
26/09 - 01/10
|
|
|
-Tháng 1
|
15/11/2010
|
22/01/2011
|
05/11 - 14/11
|
01/01/2011
|
|
-Tháng 12
|
02/12/2010
|
20/02/2011
|
25/11 - 01/12
|
29/01 -> 13/02
|
Phòng Tuyển Sinh
Viện Quản lý và Hợp tác Giáo dục Việt Nam
|