Thì quá khứ và Quá khứ tiếp diễn

Thì Quá khứ thường và Quá khứ tiếp diễn không khó để phân biệt. Với bài viết dưới đây, MEC Vietnam sẽ giúp bạn nhanh chóng hiểu rõ được cách sử dụng của hai thì này.
Thì Quá khứ nói về điều gì đó đã xảy ra và đã kết thúc trong quá khứ.
Một số động từ ở thì quá khứ chỉ cần thêm -ed vào cuối động từ như walked, helped, và played. Một số động từ bất quy tắc, bạn phải học và nhớ các biến thể ủa nó như ate, began, và slept.
Ví dụ:
- I worked in Hanoi three years ago. (now I work in London)
- He got married when he lived in Paris. (now he lives in Hanoi)
Thì Quá khứ tiếp diễn nói về điều gì đó đang xảy ra trước một thời điểm xác định trong quá khứ.
Cấu trúc của nó là was or were + verb-ing như: was eating hay were playing. Nó diễn tả một hảnh động về điều gì đó đang xảy ra thì một hành động khác cũng xảy ra lúc đó.
Ví dụ:
- While I was eating, the telephone rang.
Trong lúc tôi đang ăn, có ai đó đã gọi đến nhà tôi. Hành động của người gọi điện thoại (quá khứ) ngắt quãng hành động đang ăn (quá khứ tiếp diễn) của tôi.
Chúng ta thường dùng Quá khứ tiếp diễn và Quá khứ thường cùng với nhau. Khi đó, Quá khứ tiếp diễn mô tả một hành động dài hơn, một hành động mô tả hoàn cảnh, còn thì Quá khứ thường mô tả hành động hay sự kiện ngắt quãng hành động đang xảy ra.
- I broke my leg when I was skiing.
Tôi bị gãy chân khi tôi đang trượt tuyết. - She was listening to the radio when the mail came.
Cô ấy đang nghe đài thì có thư đến. - They visited Sydney when they were traveling in Australia.
Họ đã thăm Sydney khi họ đang đi du lịch ở Australia.
Tham khảo thêm:
Các bạn hãy làm bài tập dưới đây để luyện tập những gì đã học.
- 1. When I ___ home last night, it started to snow.
- 2. I ___ TV when Joe came home.
- 3. I ___ in Cape Town for two years.
- 4. Sorry, I ___ when you rang so I couldn't pick up the phone.
- 5. Jane ___ really well until she realised he wasn't coming back.
- 6. John ___ for us when we got off the train.
- 7. I ___ to school in a small town in the south.
- 8. I ___ my first car when I was twenty-five.
- 9. I just ___ that Luke is cheating on me.
- 10. I ___ when I saw a huge spider!
- 19/03/2012 06:26 - Động từ biến thành danh từ
- 17/03/2012 15:21 - Like vs As
- 15/03/2012 03:53 - Ever vs Never
- 13/03/2012 07:47 - Cụm động từ với 'off'
- 09/03/2012 03:42 - Tính từ với giới từ 'of'
- 08/03/2012 02:16 - Tiếng Anh Thương mại: Make Decision
- 04/03/2012 03:31 - 10 từ đồng nghĩa
- 02/03/2012 02:55 - Những giai đoạn của cuộc sống
- 29/02/2012 01:58 - Câu chủ động và câu bị động
- 15/02/2012 07:53 - Get vs Become
- 13/02/2012 04:13 - so và such
- 04/02/2012 09:02 - Động từ dùng làm tính từ trong tiếng Anh
- 01/02/2012 16:58 - Câu điều kiện sử dụng 'If'
- 31/01/2012 09:39 - Thành ngữ trong kinh doanh
- 13/01/2012 00:00 - Quá khứ và Quá khứ Phân từ - Phần 2
- 12/01/2012 00:00 - Trạng từ chỉ Thể cách - Adverbs of Manner
- 11/01/2012 00:00 - Phân biệt cách dùng 'both' 'either' 'neither'
- 10/01/2012 00:00 - Phân biệt cách dùng much và many
- 07/01/2012 00:00 - Cách trả lời Đồng ý và không đồng ý trong tiếng Anh
- 05/01/2012 00:00 - Dạng của động từ - Gerund vs Infinitive

