Relative Clauses - who, whose, where, which
Bây giờ chúng ta sẽ học một bài học có tính thử thách hơn nhé. Đó là "Mệnh đề quan hệ - Relative Clauses".
Một mệnh đề quan hệ cho ta biết thêm thông tin mà người nói muốn truyền đạt là gì.
"The man who works in the bank is my brother" - 'who works in the bank' cho ta biết người đàn ông đó là ai.
Chúng ta sử dụng who trong mệnh đề quan hệ chỉ người. Who được theo sau bởi một động từ.
Chúng ta dùng whose trong mệnh đề quan hệ để thay cho những từ his/hers/theirs/its. Whose được theo sau bởi một danh từ.
Chúng ta dùng where trong mệnh đề quan hệ để nói về nơi chốn. Where được theo sau bởi một danh từ hoặc một đại từ.
Chúng ta dùng which (hoặc that) trong mệnh đề quan hệ để nói về một sự vật.
Hãy hoàn thành những câu dưới đây sử dụng 1 từ cho trước. Bạn có thể làm đúng hết được không? Chúc bạn may mắn nhé.
{jumi [quiz/grammar/relative-prnouns-who-whose-where-which.html]}
- 09/01/2011 09:35 - HTHT và QK - Present Perfect vs Past Simple
- 07/01/2011 02:52 - Học từ vựng Ngày sinh nhật - Birthday vocabulary
- 04/01/2011 06:30 - Phủ định kép - Double Negative
- 02/01/2011 07:57 - Ôn lại Động từ
- 01/01/2011 16:09 - Present Simple and Present Continuous
- 01/02/2010 06:55 - The different uses of "like" - Các cách sử dụng khác nhau của từ "like"
- 14/01/2010 08:48 - Comparative and superlative adjectives - Tính từ so sánh hơn và nhất
- 13/01/2010 06:53 - Prepositions: in, on, at - Giới từ
- 13/01/2010 06:32 - Question Words - Từ để hỏi
- 11/12/2009 06:55 - Ordinal Numbers - Số thứ tự
- 26/10/2009 06:39 - Noun or Adjective Quiz
- 26/10/2009 06:36 - Adjectives plus prepositions
- 26/10/2009 06:28 - Choose the right verbs
- 20/10/2009 03:16 - Cụm động từ 3 thành phần
- 20/10/2009 02:54 - Face idiom - Thành ngữ với từ "Face"
- 20/10/2009 02:16 - Thành ngữ ngày hôm nay "beyond the pale"
- 15/10/2009 08:04 - So and Neither
- 15/10/2009 07:57 - Go, goes, going, went or gone
- 14/10/2009 03:11 - Comparative
- 13/10/2009 03:33 - Comparative Adjectives

