Thì hiện tại Hoàn thành đơn giản
Bài học về thì Hiện tại Hoàn thành đơn giản dưới đây sẽ giúp bạn hiểu rõ bản chất của thì Hiện tại Hoàn thành và cách sử dụng như thế nào.
Hãy xem hai ví dụ dưới đây:
- "MEC Vietnam has provided hundreds of English courses to different organizations."
- "This is the first part of the report that we’ve agreed with."
Cấu trúc
Cấu trúc cơ bản của thì Hiện tại Hoàn thành là have/ has + past participle.
- "I haven't finished yet."
- "She has been to Russia."
- "Have you finished your homework?"
- "Has he done the exercise?"
Cách sử dung
Chúng ta dùng thì hiện tại Hoàn thành đơn giản để nói về một khoảng thời gian kéo dài từ một thời điểm không xác định trong quá khứ tới hiện tại.

Tìm hiểu thêm
Ngữ pháp - Thì Hiện tại Hoàn thành
Present Perfect or Past Simple
Cách dùng thì Hiện tại hoàn thành
HTHT và QK - Present Perfect vs Past Simple
Bài luyện tập ngữ pháp
Hãy hoàn thành những câu dưới đây, sử dụng dạng đúng của đọng từ. Chỉ dùng trong thì Hiện tại Hoàn thành đơn giản.
- influence
- be privatised
- decide
- speak
- show
- be privatised
- 1 - The information in the report me.
- 2 - The government ministers to privatise Royal Mail.
- 3 - Has Royal Mail yet?
- 4 - Paul and Tom to her about the report.
- 5 - The report that the company will continue to suffer losses unless changes are made.
- 6 - The company hasn't yet
Tags:
Newer news items:
- 13/02/2012 04:13 - so và such
- 04/02/2012 09:02 - Động từ dùng làm tính từ trong tiếng Anh
- 01/02/2012 16:58 - Câu điều kiện sử dụng 'If'
- 31/01/2012 09:39 - Thành ngữ trong kinh doanh
- 13/01/2012 00:00 - Quá khứ và Quá khứ Phân từ - Phần 2
- 12/01/2012 00:00 - Trạng từ chỉ Thể cách - Adverbs of Manner
- 11/01/2012 00:00 - Phân biệt cách dùng 'both' 'either' 'neither'
- 10/01/2012 00:00 - Phân biệt cách dùng much và many
- 07/01/2012 00:00 - Cách trả lời Đồng ý và không đồng ý trong tiếng Anh
- 05/01/2012 00:00 - Dạng của động từ - Gerund vs Infinitive
Older news items:
- 03/01/2012 00:00 - Cách sử dụng từ Enough
- 01/01/2012 00:00 - Tính từ biến thành danh từ với hậu tố '-ness'
- 31/12/2011 00:00 - Đêm Giao thừa Năm mới
- 30/12/2011 00:00 - Tiền tố - Prefixes: Un, Dis, Im, Mis
- 29/12/2011 22:29 - Các cụm động từ đi lại - Phrasal Verb for Travel
- 28/12/2011 22:27 - Mệnh đề Quan hệ - Relative Clauses
- 27/12/2011 22:27 - Cụm động từ - Take, Make, Put
- 26/12/2011 22:24 - Thể bị động tiếp diễn - Continuous Passives
- 25/12/2011 22:14 - Quantifiers - A basket of clothes
- 24/12/2011 22:10 - Giáng sinh tưng bừng - Crazy Christmas

