Idiom with Time

Written by Administrator on .

Luyện tập các cụm từ thành ngữ với từ thời gian "Time".

Thời gian rất quý. Phần lớn chúng ta không có đủ thời gian và luôn mong thời gian dài hơn. Có rất nhiều thành ngữ trong tiếng Anh sử dụng thời gian. Dưới đây là 20 thành ngữ và nghĩa của chúng. Hãy xem những thành ngữ dưới đây, không mất nhiều thời gian đâu:-))

on time

Đúng giờ nghĩa là bạn không bị muộn. Bạn đến đúng lúc.

'The trains always run on time in my country. They are never late.'

time flies

Thành ngữ thông dụng này nghĩa là thời gian trôi qua rất nhanh.

'Time flies when you are having fun.'

in the nick of time

Thành ngữ này nghĩa là bạn đến hay hoàn thành việc gì đó vừa đúng lúc trước khi nó quá muộn. Vào thời điểm muộn nhất có thể.

'My team scored in the nick of time. The game was in the last few seconds.'

turn back the hands of time

Nghĩa là trở lại quá khứ.

'If I could turn back the hands of time, I wouldn't have done what I did.'

save time

Chúng ta tiết kiệm thời gian khi chúng ta làm việc gì đó nhanh hơn.

'We will save time if we drive instead of taking the bus.'

spare time

Trong tiếng Anh, spare time có nghĩa là thời gian rỗi (free time). Những thứ mà chúng ta làm khi không bận rộn hoặc với công việc hay học tập.

'In my spare time I like to learn Englishlearn English.'

as time goes by

As time goes by nghĩa là khi thời gian trôi đi. Sự qua đi của thời gian.

'As time has gone by I have become less interested in going to nightclubs on the weekends.'

out of time

Out of time có nghĩa là không còn thời gian để làm gì nữa. Giới hạn thời gian hay đã đến hạn.

'Please stop writing. You are out of time. The exam has finished.'

make time

To make time có nghĩa là tìm thời gian để làm gì đó. Chúng ta phải sắp xếp thời gian trong kế hoạch của chúng ta để làm việc gì đó.

'I know that you are busy, but you will have to make time to attend the meeting.'

time for a change

Time for a change nghĩa là dừng lại việc bạn đang làm và bắt đầu làm việc gì khác cho cuộc sống của bạn.

'After working in the same job for 5 years, I now feel like it is time for a change.'

time is money

The famous expression time is money means that your time is a valuable commodity.

'I can't wait here all day. Time is money, you know?'

time heals all wounds

Time heals all wounds nghĩa là những nỗi đau của chúng ta rồi sẽ mất dần đi theo thời gian. Thành ngữ này thường nói tới những nỗi đau tinh thần không phải những nỗi đau thể chất.

'I was sad for a long time after I broke up with my boyfriend, but time heals all wounds. I'm fine now.'

only time will tell

Only time will tell nghĩa là chúng ta không thể tìm được sự thật hoặc chưa có câu trả lời. Chúng ta phải đợi và chúng ta sẽ biết được điều đó trong tương lai.

'Will we ever have peace in the world? Only time will tell.'

kill time

To kill time có nghĩa là làm gì đó không thú vị hay quan trọng lắm để thời gian trôi đi. Chúng ta thường sử dụng giết thời gian khi chúng ta đang đợi một cái gì đó.

'We've got 4 hours until our flight leaves. What are we going to do until then? How are we going to kill time?'

time after time

Khi điều gì đó xảy ra hay đã hoàn thành lặp đi lặp lại, nó có nghĩa là điều đó lại xảy ra lần nữa. Hành động lặp lại.

'Time after time Tom was late for school. His teacher told him if he was late again he would be in big trouble.'

time off

Time off có nghĩa là thời gian nghỉ khỏi công việc..

'You are working too much. You need to take some time off.'

a waste of time

A waste of time nói tới những gì được làm không có ích cho thời gian của bạn. Làm gì đó vô nghĩa hay vô ích. Lãng phí thời gian.

It's a waste of time calling that company. They never answer the telephones.'

a hard time

To have a hard time có nghĩa là điều gì đó khó khăn hoặc phải chịu nỗi cực nhọc.

'She's had a hard time recently; she lost her job and then her mother died.'
'I had a hard time trying to find this place. The directions you gave me were terrible!'

too much time on my hands

To have too much time on your hands nghĩa là bạn có quá nhiều thời gian rỗi và không có đủ việc để làm.

'He watches so much TV because he has too much time on his hands.' He needs to get a job.'

a whale of a time

To have a whale of a time nghĩa là có rất nhiều thời gian để làm điều gì đó cực kỳ vuivui.

'I had a whale of a time at your party. Please invite me to your next one.

  • I spent 5 hours writing that report and then my boss told me that he didn't need it. What a ___!





  • I like to play the guitar? What do you do in your ___?





  • I got on the train a second before it left. I was just ___.





  • Look! I can't believe it. It's 5pm already. ___ when you are having fun!





  • I don't want to go on holiday to Spain again this year. I think it's ___ and to go somewhere different.





  • ___ he forgets my birthday. Every year is the same. He never remembers.





  • ___ if the price of oil will fall in the future.





  • You are sad now, but you will be ok in a couple of weeks. Remember, ___.





  • I'm never late for work. I always arrive ___.





  • That nightclub is fantastic! I had ___












Newer news items:
Older news items:

Add comment


Security code
Refresh