Cách dùng thì Hiện tại hoàn thành
She has bought a lot of cakes.
Thì Hiện tại hoàn thành được dùng để mô tả một việc đã xảy ra trong quá khứ, nhưng thời điểm xảy ra không quan trọng, và nó để lại kết quả ở thì hiện tại.
She has bought a lot of cakes. = Thời điểm chính xác trong quá khứ khi cô ấy mua bánh không quan trọng. Điều quan trọng là bây giờ trong tay cô ấy có rất nhiều bánh.
I have done my homework = Tôi đã hoàn thành bài tập của tôi trong quá khứ. Không quan trọng thời điểm chính xác, chỉ biết là đến bây giờ là xong rồi.
Cấu trúc của thì Hiện tại Hoàn thành
Have/has + past participle
She has lost her bag.
They have taken a taxi
I have been to Australia
Vì chúng ta không có thời điểm xác định trong thì Hiện tại hoàn thành nên chúng ta không nói:
I have done my homework
yesterday
Trong trường hợp này, chugns ta sử dụng thì hiện tại hoàn thành vì có thời điểm xác định là "yesterday".
I did my homework yesterday.
Sử dụng already, just và yet với thì Hiện tại Hoàn thành
Already, just và yet là những từ thường dùng với thì Hiện tại Hoàn thành
Already có nghĩa là điều gì đó đã xảy ra và chúng ta đã trải qua nó.
'The movie only came out yesterday, but I have already seen it.'
Just nghĩa là vừa mới xảy ra cách đây không lâu:
'I have just seen your brother going into the bank with a gun!'
Yet được dùng trong câu hỏi và câu phủ định với nghĩa là "chưa".
Hãy làm những bài tập dưới đây.'Have you finished the report yet?'
No, I haven't finished it yet.'
- My parents ___.
- Your sister ___ my car.
- Have you ___ the movie yet?
- Please wait. I haven't finished ___.
- Water __ found on Mars.
- I have ___ all my money.
- They ___ you a cake.
Tham khảo thêm:
- 28/11/2011 21:22 - Dạng của Động từ
- 27/11/2011 21:21 - Thành ngữ - Keep an eye on
- 26/11/2011 21:21 - Going on a holiday - Elementary Reading
- 25/11/2011 21:20 - Từ nối - Conjunctions
- 24/11/2011 21:19 - Cách dùng thì Quá khứ hoàn thành
- 23/11/2011 21:18 - Cách dùng Prefer, Would Rather, Like Better
- 22/11/2011 21:17 - Câu hỏi và câu trả lời
- 21/11/2011 14:16 - Các động từ chơi thể thao - Do Play Go
- 20/11/2011 08:04 - Những cặp từ dễ nhầm lẫn - Confusing words
- 19/11/2011 08:03 - Tính từ với '-ed' và '-ing'
- 17/11/2011 08:01 - Giới từ chỉ thời gian
- 16/11/2011 00:00 - Quá khứ tiếp diễn
- 15/11/2011 00:00 - Thì Quá khứ thường
- 14/11/2011 00:48 - Thể phủ định của thời Hiện tại thường
- 13/11/2011 07:46 - Ôn lại thì Hiện tại
- 12/11/2011 00:00 - Cách dùng Do Make Take Have
- 11/11/2011 07:44 - Happy International Women's Day
- 10/11/2011 07:43 - Các thành ngữ về "ốm" - Illness Idioms
- 09/11/2011 00:41 - Danh từ tập hợp về động vật
- 08/11/2011 09:13 - Từ nào còn thiếu trong câu

