Cách sử dụng During, For và While

Các giới từ during, for, và while thường được dùng với cụm từ chỉ thời gian. Chúng ta hãy xem sự khác nhau khi sử dụng giữa during, for, và while.
Cách sử dụng "during"
during là một giới từ được dùng trước một a danh từ (during + noun) để nói khi điều gì đó xảy ra. Nó không cho chúng ta biết nó xảy ra bao lâu. Ví dụ:
"Nobody spoke during the presentation."
"We get plenty of snow here during the winter."
Cách sử dụng while
Sử dụng while khi ta dùng để nói về hai việc xảy ra cùng một lúc. Độ dài của thời gian không quan trọng. Hãy nhớ là while được dùng với một mệnh đề gồm một chủ ngữ và một động từ (while + subject + verb). Ví dụ:
"The phone rang while I was watching TV."
"I met him while we were studying in the library."
Cách sử dụng for
For là một giới từ được sử dụng để nói về một khoảng thời gian một điều gì đó đã xảy ra.
"Simon has been sleeping for 8 hours."
"We waited for 30 minutes outside your house."
Hãy làm bài tập dưới đây để hiểu hơn cách dùng của during, for, và while.
- I've been meaning to call you ___ some time.
- He fell asleep ___ the meeting.
- We all stayed inside ___ the storm.
- Someone stole my bag ___ I was riding on the train.
- The dog was barking ___ she was trying to watch TV.
- Please don't smoke ___ I'm eating.
- Bats sleep ___ the day.
- They've been out of the office ___ ages.
- He kept talking to me ___ I was trying to read.
- His mobile-phone rang twice ___ the film.
- 15/11/2011 00:00 - Thì Quá khứ thường
- 14/11/2011 00:48 - Thể phủ định của thời Hiện tại thường
- 13/11/2011 07:46 - Ôn lại thì Hiện tại
- 12/11/2011 00:00 - Cách dùng Do Make Take Have
- 11/11/2011 07:44 - Happy International Women's Day
- 10/11/2011 07:43 - Các thành ngữ về "ốm" - Illness Idioms
- 09/11/2011 00:41 - Danh từ tập hợp về động vật
- 08/11/2011 09:13 - Từ nào còn thiếu trong câu
- 24/02/2011 04:39 - Cách tạo câu Bị động
- 24/02/2011 04:00 - Cách dùng Myself và Yourselves
- 23/02/2011 04:17 - Bài đọc - Disney World
- 22/02/2011 04:22 - Phrasal Verb Review - Ôn lại cụm động từ
- 21/02/2011 03:59 - Săp xếp lại từ về gia đình
- 19/02/2011 04:14 - Học về giới từ
- 18/02/2011 08:21 - Brainy Teenagers - Advanced Level Reading
- 17/02/2011 02:15 - Các cụm từ ngữ nghĩa cố định - Collocations
- 14/02/2011 03:22 - Các thành ngữ về hoa cỏ thực vật
- 12/02/2011 15:33 - Ôn động từ - Throw
- 12/02/2011 15:12 - Which sentence is correct?
- 11/02/2011 04:25 - Can, could, be able to

