Học từ vựng Ngày sinh nhật - Birthday vocabulary

Năm nay tôi có một sinh nhật thật đáng yêu. Bố mẹ tôi đã dẫn tôi đi ăn tiệm. Các bạn cùng phòng với tôi chúc mừng với chiếc bánh sinh nhật to tướng, và sau đó chúng tôi có một bữa tiệc đêm vui vẻ. Hôm sau một số bạn của tôi lại mời tôi đi ăn một bữa sáng vui vẻ. Thật là tuyệt vời.
This year I had a lovely time on my birthday. I was taken for lunch by my Mum and Dad, fed big cake by my flatmates and then went out to fun party the night away! The next day a few of my friends took me for a huge breakfast. It was wonderful.
Chúng tôi có một số từ liên quan đến sinh nhật dưới đây, bạn hãy điền vào chỗ trống nhé.
{jumi[quiz/grammar/elementary-birthday-vocabulary.html]}
Newer news items:
- 11/02/2011 04:25 - Can, could, be able to
- 09/02/2011 08:31 - How does it taste? Food Adjectives
- 09/02/2011 06:58 - Ôn lại thể Bị động - Passive Tense Review
- 21/01/2011 13:58 - Bài học từ vựng - Cách chụp ảnh
- 21/01/2011 13:41 - Sắp xếp lại từ vựng - Word Scramble
- 21/01/2011 13:28 - Động từ khuyết thiếu - Modal Verbs
- 21/01/2011 13:18 - Tính từ trái nghĩa
- 17/01/2011 16:58 - Các cụm động từ với "turn"
- 17/01/2011 16:30 - Cách viết bài luận văn - How to write essays
- 09/01/2011 09:35 - HTHT và QK - Present Perfect vs Past Simple
Older news items:
- 04/01/2011 06:30 - Phủ định kép - Double Negative
- 02/01/2011 07:57 - Ôn lại Động từ
- 01/01/2011 16:09 - Present Simple and Present Continuous
- 01/02/2010 06:55 - The different uses of "like" - Các cách sử dụng khác nhau của từ "like"
- 14/01/2010 08:48 - Comparative and superlative adjectives - Tính từ so sánh hơn và nhất
- 13/01/2010 06:53 - Prepositions: in, on, at - Giới từ
- 13/01/2010 06:32 - Question Words - Từ để hỏi
- 11/12/2009 06:55 - Ordinal Numbers - Số thứ tự
- 26/10/2009 07:06 - Relative Clauses - who, whose, where, which
- 26/10/2009 06:39 - Noun or Adjective Quiz

